matangazo

Mmenyuko wa kuchukua nafasi moja - Ukurasa wa 1

Majibu ambayo kipengee kimoja hubadilisha kipengee sawa katika kiwanja - Iliyasasishwa 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu ...

Ufafanuzi

A + BC → AC + B

Element A ni chuma katika athari hii ya jumla na inachukua nafasi ya kipengele B, chuma katika kiwanja pia. Ikiwa kipengee kibadilishacho sio cha chuma, lazima ichukue nafasi nyingine isiyo ya chuma kwenye kiwanja, na inakuwa mlinganisho wa jumla.

Vyuma vingi huguswa kwa urahisi na asidi, na moja ya bidhaa za athari wakati zinafanya hivyo ni gesi ya hidrojeni. Zinc humenyuka kwa kloridi ya zinki yenye maji na hidrojeni na asidi hidrokloride (angalia kielelezo chini).

Habari 5% tu ya IDADI ya watu ingejua

matangazo


Phương Trình Kết Quả Số # 1




CH3Br + KCNKBr + CH3CN
Metyl Bromua Kali Xyanua kali bromua Metyl Xyanua
Bromomethane Sianidi ya potasiamu Potasiamu bromide Acetonitrile
(khí) (lng) (lng) (lng)
(Không màu) (Không màu) (Không màu) (Không màu)
Muối Muối
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

matangazo

Điều kiện phản ứng

Haipatikani

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm KBr (kali bromua) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: Không màu), CH3CN (Metyl Xyanua) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: Không màu), sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia CH3Br (Metyl Bromua) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), KCN (Kali Xyanua) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: Không màu), biến mất.


Đóng góp nội mavi

Từiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Bonyeza vào đây để tìm kiếm thông bati mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Bonyeza kubonyeza nàt bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Bonyeza vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 2


3HNO3 + C6H5CH33H2O + C6H2CH3(HAPANA2)3
nitriki ya shoka toluini nchi Thuốc nổ TNT
Toa nitriki Methylbenzini 2-Methyl-1,3,5-trinitrobenzene
(lng) (lng) (lng) (rn)
Shiriki
3 1 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Njia hii: H2SO4

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm H2O (nước) (trạng thái: lỏng), C6H2CH3(NO2)3 (Thuốc nổ TNT) (trạng thái: rắn), sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia HNO3 (nitriki ya axit) (trạng thái: lỏng), C6H5CH3 (Toluen) (trạng thái: lỏng), ni mất.


Đóng góp nội mavi

Từiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Bonyeza vào đây để tìm kiếm thông bati mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Bonyeza kubonyeza nàt bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Bonyeza vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 3


H2SO4 + MgH2 + MgSO4
axiti sulfuriki uchawi haidrojeni Magie sunfat
Asidi ya sulfuriki; Hidrojeni Magnesiamu sulfate
(lng) (rn) (khí) (lng)
(không màu) (trắng bạc) (không màu)
Shiriki Muối
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Haipatikani

Hiện tượng nhận biết

Bonyeza để xem thông tin thêm

Câu hỏi minh họa

Bonyeza để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4

Câu 1. Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây said?


A. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
B. Al (OH) 3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe (NO3) 3 + 3H2O
D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (NO3) 2 + 2Fe (NO3) 3 + 4H2O

Xem áá án câu 1

Đóng góp nội mavi

Từiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Bonyeza vào đây để tìm kiếm thông bati mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Bonyeza kubonyeza nàt bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Bonyeza vào đây để báo lỗi

Mdhamini wetu

TVB Wakati Wa Kukumbuka

Matangazo ya fomu ya mapato hutusaidia kudumisha yaliyomo na ubora wa hali ya juu kwa nini tunahitaji kuweka matangazo? : D

Sitaki kuunga mkono wavuti (funga) - :(